Close

Hướng dẫn chọn trang phục

KÍCH CỠ 100 110 120
inch cm inch cm inch cm
CHIỀU DÀI PHÍA SAU CƠ THỂ 16 1/2 42 17 5/7 45 18 8/9 48
CHIỀU RỘNG VAI 11 2/9 28.5 11 4/5 30 12 2/5 31.5
CHIỀU RỘNG CƠ THỂ 13 33 13 7/9 35 14 4/7 37
CHIỀU DÀI TAY ÁO (MẶT BÊN) 9 4/9 24 10 1/4 26 11 28
KÍCH CỠ 130 140
inch cm inch cm
CHIỀU DÀI PHÍA SAU CƠ THỂ 20 51 21 2/3 55
CHIỀU RỘNG VAI 13 33 13 4/7 34.5
CHIỀU RỘNG CƠ THỂ 15 1/3 39 16 1/7 41
CHIỀU DÀI TAY ÁO (MẶT BÊN) 11 4/5 30 12 3/5 32
KÍCH CỠ 150 160
inch cm inch cm
CHIỀU DÀI PHÍA SAU CƠ THỂ 23 2/9 59 24 4/5 63
CHIỀU RỘNG VAI 14 3/8 36.5 15 38
CHIỀU RỘNG CƠ THỂ 17 1/3 44 18 1/9 46
CHIỀU DÀI TAY ÁO (MẶT BÊN) 13 2/5 34 14 1/6 36

Kích

Cách đo kích thước trang phục

Cách đo kích thước cơ thể

Hướng dẫn cách đọc mác quần áo